Đánh giá đề toán lớp 7 học kì 1

Bạn đang thắc mắc về câu hỏi chuyên đề toán 7 học kì 1 nhưng chưa có câu trả lời, vậy hãy để kienthuctudonghoa.com tổng hợp và liệt kê ra những top bài viết có câu trả lời cho câu hỏi chuyên đề toán 7 học kì 1, từ đó sẽ giúp bạn có được đáp án chính xác nhất. Bài viết dưới đây hi vọng sẽ giúp các bạn có thêm những sự lựa chọn phù hợp và có thêm những thông tin bổ ích.

2.Chuyên đề Toán 7 – VnDoc.com

3.Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 7

4.Các chuyên đề chọn lọc toán 7 tập 1 Tôn Thân

5.Các chuyên đề toán lớp 7, tóm tắt lý thuyết và bài tập | Hoc360.net

6.Bài tập toán lớp 7 theo chuyên đề có chọn lọc – Giáo viên Việt Nam

7.Chuyên đề Toán 7 – CHIA SẺ FULL

8.Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 7 năm 2021 – Download.vn

9.Các dạng toán và phương pháp giải Toán 7 chi tiết nhất

10.Bài tập Toán 7 học kì 1 – Nguyễn Ngọc Dũng – Học Điện Tử Cơ Bản

Những thông tin chia sẻ bên trên về câu hỏi chuyên đề toán 7 học kì 1, chắc chắn đã giúp bạn có được câu trả lời như mong muốn, bạn hãy chia sẻ bài viết này đến mọi người để mọi người có thể biết được thông tin hữu ích này nhé. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Top Chuyên Đề -
  • TOP 10 chuyên đề tiếng anh lớp 10 HAY và MỚI NHẤT

  • TOP 9 chuyên đề tin học HAY và MỚI NHẤT

  • TOP 10 chuyên đề thực tập neu HAY và MỚI NHẤT

  • TOP 10 chuyên đề thể tích khối đa diện HAY và MỚI NHẤT

  • TOP 10 chuyên đề thấu kính mỏng lớp 11 HAY và MỚI NHẤT

  • TOP 10 chuyên đề thư viện trường tiểu học HAY và MỚI NHẤT

  • TOP 10 chuyên đề thì trong tiếng anh HAY và MỚI NHẤT

13

542 KB 0 115

4.3 ( 6 lượt)

Nhấn vào bên dưới để tải tài liệu

Đang xem trước 10 trên tổng 13 trang, để tải xuống xem đầy đủ hãy nhấn vào bên trên

Chủ đề liên quan

Tài liệu tương tự

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I TOÁN 7 A/ TRẮC NGHIỆM TOÁN 7 Câu 1: Cho 3 ? = . Số thích hợp để điền vào dấu ? là: 5 10 A. – 6 B. – 9 Câu 2: Kết quả nào sau đây là sai ? 11 B. – 5  Z A. Q C. 20 C. 3  Q 1 7 4 5 x Câu 3: Chỉ ra đáp án sai: Các số nguyên x, y mà = là: 3 y D. 0  Q A. x = 3 ; y = 3 C. x = 5 ; y = 3 D. x = – 3 ; y = – 5 B. x = 3 ; y = 5 2 5 Câu 4: Số x trong đẳng thức x + = là: 5 3 30 31 A. B. 5 15 5 7 10 Câu 5: kết quả của phép tính  :  . là:  6 5  11 25 35 A. B. 42 11 Câu 6: Kết quả phép chia 58 : 52 là: A. 14 B. 16 Câu 7: Từ tỉ lệ thức A. d b  a c Câu 8: Nếu D. – 8 C. 18 15 D. 7 15 C. 125 231 D. 70 66 C. 56 a c  (với a, b, c, d khác 0) ta suy ra: b d c d d b B.  C.  b a c a D. 54 D. a d  c b x y  và x + y = 56 thì: 5 9 A. x = 5 ; y = 9 B. x = 20 ; y = 36 C. x = – 20 ; y = – 36 D. x = 3 ; y = 21 Câu 9: Số nào trong các số sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn: A. 13 48 B. 25 63 C. 49 10 D. 37 65 Câu 10: Số nào trong các số sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn: A. 18 25 B. 16 40 C. 13 50 D. 17 44 3 . Hãy biểu diễn y theo x. 4 3 4 4 3 A. y =  . x B. y = - . x C. y = . x D. y = .x 4 3 3 4 Câu 12: Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau. Khi x = 4 thì y = 9 a. Tìm hệ số tỉ lệ k ? A. k = 36 D. k = -36 1 1 B. k = C. k = 36 36 b: Hãy biểu diễn y theo x. Câu 11: Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k =  1 ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I TOÁN 7 36 1 1 36 B. y = C. y = D. k = x 36x 36x x c: Tính giá trị của y khi x = - 9 A. y = - 4 D. y = 4 1 1 B. y = C. y = 324 324 Câu 13: Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ là 3. Khi x = 2, thì y bằng: A. 3 B. 2 C. 5 D. 6 Câu 14: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là a, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số là: 1 1 A. a B. -a C. D.  A. y = a a Câu 15: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3 thì y = 6. Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x? 1 A. 18 B. 2 D. 3 C. 2 Câu 16: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau có các giá trị tương ứng trong bảng sau: Giá trị ở ô trống trong bảng là: 1 x 2 A. -1 B. -2 2 C. 1 4 D. 1 y 4 Câu 17: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau có các giá trị tương ứng trong bảng sau: Giá trị ở ô trống trong bảng là: x 2 -3 A. -2 B. 6 y 4 C. -6 D. 2 Câu 18: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 4 thì y = 8. Hệ số tỉ lệ là: 1 A. 32 B. 2 D. 4 C. 2 Câu 19: Cho hàm số y= -3x. Khi y nhận giá trị là 1 thì: B. x= -3 C. x=1 D. x=-1 1 A. x= 3 Câu 20: Cho hàm số y= f(x) = 3x2 +1 giá trị của f(-1) = Câu 21: Một điểm bất kỳ nằm trên trục tung thì: a) Có hoành độ bằng 0 c) Có tung độ bằng 0 b) Có tung độ và hoành độ bằng 0 d) Có tung độ và hoành độ đối nhau Câu 22: Làm tròn số 7685 đến hàng trăm là A. 7600 B. 7680 C. 8000 D. 7700 Câu 23: Câu 2: Quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q, R là A. N  Z  Q  R B. N  Z  R  Q C. Z  N  Q  R D. Q  Z  R  N 2 ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I TOÁN 7 Câu 24: Cho tỉ lệ thức A. 10 3 Câu 25: A. 2 Câu 26: A. x3 Câu 27: x 3  giá trị của x là 2 5 6 B. 5 C. 5 6 D. x = 4 giá trị của x là 6 B. -2 C. 16 D. -16 B. x2 C. x9 D. x18 3 x . x bằng : x 8  thì x bằng: 3 12 A. 2,25 B. 32 C. 2 D. 4 3 Câu 28: x  và x > 0 thì x bằng: 4 3 4 4 A. B. C. 4 3 3 0 0 Câu 29a: Cho  ABC ; Aˆ  40 ; Ĉ = 90 . Khi đó số đo B̂ bằng: A. 400 Câu 29b: Cho  ABC ; A. 500 Câu 30: |x| = A. x = 3 10 3 4 D. 3 4 B. 450 C. 550 D. 500 0 Aˆ  40 0 ; Ĉ = 90 . Khi đó góc ngoài tại đỉnh B bằng: B. 400 C. 900 D. 1300 Giá trị của x là : 3 3 hoặc x = 4 4 B. x = 3 4 C. x = 3 4 Câu 31: Kết quả của phép tính 54 . 52 là : A. 56 B. 252 C. 254 Câu 32: 81 = x Vậy x là : A. -81 B. 9 C. -9 Câu 33: Cho y = f(x) = 2x giá trị của f(1) là : A. 2 B. 1 C.-2 0 0 Câu 34: Cho  ABC có Â = 45 , BÂ = 50 , CÂ = ? A. 500 B. 1000 C. 750 Câu 35: Cho  ABC =  MNK Ta có : A. AB = NK B. BÂ = MÂâ C. BC = NK Câu 36: Nếu x = 3 thì x2 = A. 9 B. 27 D. 58 D. 81 D. Cả ba đều sai D. 850 D. Â = KÂ C. 81 D. 243 C. -1 D. 2008 Câu 37: (-1)2009 + 20090 = A. 1 B. 0 a c  có thể suy ra : b d b d B.  a c Câu 38 : Từ tỉ lệ thức A. 3 a d  c b C. a d  b c D. a b  d c ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I TOÁN 7 Câu 39 : Để hai đường thẳng c và d song song với nhau ( hình 1 ) thì góc x bằng : A . 300 B . 600 C . 1200 D . 600 hoặc 1200 Câu 40 : Nếu x = 3 thì x2 = E. 9 F. 27 E. 1 c x d F. 0 4 x 2 9 1    0,75 3 12 6 2 1 2 2 h. 8  1 5 3 3 5 2  7 1 .    5  8 5 5 5 g. .1, 25  .0, 25 7 7 H. 2008 500 5 e. d. H. 243 G. -1 B/ ĐẠI SỐ Bài 1: Thực hiện phép tính ( có thể tính hợp lý ) 3 1 3 1 b . 2 – 1,8 : ( – 0,75 ) a . .26  .44 5 ( Hình 1 ) G. 81 Câu 41 : Trong hình vẽ bên, số đo x bằng: A. 400 B. 1300 C. 500 D. 1400 4 1200 2 1  3  .   5 5  4 3 3 f. .1, 25  .0, 25 7 7 c. i. 5 1  2  .  1  9 9  5 c. 3 1 3   4 2 2 Bài 2: Thực hiện phép tính a. 2 3  4   .  3 4  9  5 5 4 5 d. 4 :     5 :    9  7 9  7 g. 3 5 1  1 67 2 4 Bài 3: Tìm x , biết : a. 0,427 – x = 1,634 d. 5 5 7 x  4 3 3 g. 2 x  0, 4  3, 2 Bài 5: Tìm x biết: 4 b. 3 1 3   4 2 2 e. 2 1 3  4   3 2 4 h. 5 2 5 5 .4  .1 6 7 6 7 b. 3 5 7 x  4 2 2 e. 0, 25  x  h. x  3  1 8 3 4 2 1 1 1 f.   :  2.   2  4  2  5 5 i. .3 + .4 7 7 3 11 5 x + 0,25 = 12 6 3 2 f.  .x  0 5 5 c.  i. 1 1 2 x   4 3 5 ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I TOÁN 7 1  2 4 a.  2 x    5  25  3 1  27  d.  x    8  64  b. x 1 1  3 2 e. x :  5   2 : 7 x 1 1 g.    729  3 c. 5 x  h. x  f. 1 1 2   6 2 3 1  125 2 x 2  3 15 i. 2 2 7 : x = 1 : 0,2 3 9 Bài 6: Tìm x bieát : 3 4 2 5 3 d. x   3 7 10 3 3 2 g. x  2  1 7 8 5 a) 0, 25  x  3 2  .x  0 5 5 21 1 2 e.  x   13 3 3 c) 2 x  0, 4  3, 2 b) h. 3,2.x + (-1,2).x +2,7 = -4,9 Bài 7 : Cho hàm số f(x) = 5 – 9x a/ Tính f(–4); f(–2); f(0); f(2). Bài 8: Xem hình vẽ a. Viết toạ độ các điểm A, B, C, D b. Đánh dấu các điểm M (2; -3), N (-3; 0), P(-2; 4), Q( 0; 1) Bài 9: Đồ thị hàm số y = ax (a  0) đi qua điểm M(2; - 4). a) Tìm hệ số a? b) Vẽ đồ thị hàm số với hệ số a vùa tìm được. Bài 10: a)Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = 2x b) Vẽ đồ thị hầm số y = f(x) = -x 3 1 3  :x 7 7 14 5 4 i.   x  8 5 f. b/ Tìm x biết f(x) = 25 Bài 9: Tính độ dài mỗi cạnh hình chữ nhật, biết hai cạnh tỉ lệ với 1; 3 và cạnh lớn dài hơn cạnh nhỏ là 8cm. Bài 13: Ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2, 3, 4 và chu vi của tam giác đó là 90cm. Tính các cạnh của tam giác đó. Bài 10: Tính số đo góc A của tam giác ABC biết số đo các góc A, B, C của tam giác đó tỉ lệ với các số 2; 3; 4. Bài 11: Tính số đo góc A của tam giác ABC biết số đo các góc A, B, C của tam giác đó tỉ lệ với các số 3; 5; 7. Bài 24: Biết rằng 3 lít nước biển chứa 105 gam muối. Hỏi 150 lít nước biển chứa bao nhiêu gam muối ? Bài 25: Chu vi tam giác bằng 63 cm Tìm độ dài các cạnh biết chúng lần lượt tỉ lệ với 2;3 và 4 Bài 26: Ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2, 3, 4 và chu vi của tam giác đó là 90cm.Tính các cạnh của tam giác đó. Bài : Ba máy cày, cày xong một cánh đồng hết 24 giờ. Hỏi cần mấy máy cày như thế (có cùng năng suất) để cày xong cánh đồng đó hết 8 giờ? 5 ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I TOÁN 7 Bài 12: Cho biết 10 người có cùng năng suất làm việc thì sẽ xây xong một căn nhà trong 6 tháng. Hỏi với 15 người có cùng năng suất như trên sẽ xây xong căn nhà trong thời gian bao lâu ? Bài 14: Để làm xong một công việc trong 5h cần 12 công nhân. Nếu tăng số công nhân thêm 8 người thì thời gian hoàn thành công việc giảm đi mấy giờ? (Biết năng suất của mỗi người là như nhau) Bài 18: Số cây của ba bạn Trung, Hùng, Dũng gấp được tỉ lệ với các số 3; 4; 5. Tính số cây của mỗi bạn trồng được, biết rằng ba bạn trồng tất cả là 84 cây. Bài 19: Hai lớp 7A và 7B có tất cả 65 học sinh. Tìm số học sinh của mỗi lớp biết rằng số học sinh của 2 lớp lần lượt tỉ lệ với 6 và 7. Bài 16: Ba nhóm học sinh có 39 em. Mỗi nhóm phải trồng một số cây như nhau. Nhóm 1 trồng trong 2 ngày. Nhóm 2 trồng trong 3 ngày. Nhóm 3 trồng trong 4 ngày. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh. Bài 17: Hai nhóm công nhân làm hai công việc như nhau. Nhóm 1 làm xong trong 10 giờ, nhóm 2 làm xong trong 8 giờ. Tính số người của mỗi nhóm biết nhóm 2 nhiều hơn nhóm 1là 1 người và năng suất mỗi người là như nhau. Bài 20: So sanh hai so 3600 và 5400 . Bài 21: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 2009 - 3 x  1 x y y z  ;  và x – y + z = – 49. 2 3 5 4 a c a c 2a  5b 2c  5d Bài 23: Cho  . Chứng minh a)  ; b)  b d 3a  4b 3c  4d ab cd Bài 22: Tìm các số x, y, z biết rằng Bài 27: Ba nhà sản xuất góp vốn theo tỉ lệ 3 ; 5 ; 7 . Hỏi mỗi người nhận được bao nhiêu tiền lãi nếu tổng số tiền lãi là 105 triệu đồng và số tiền lãi được chia đều theo tỉ lệ góp vốn. C/ HÌNH HỌC Bài 1: Cho tam giác ABC, tia Ax đi qua trung điểm M của cạnh BC. Kẻ BE, CF vuông góc với Ax ( E,F  Ax) . Chứng minh rằng. a)  BME =  CMF. b) ME = MF c) CE = BF d) CE // BF e) BE // CF Bài 2: Cho góc nhọn xOy , C là điểm trên tia Ox, D là điểm trên tia Oy , sao cho OC = OD. Gọi I là điểm trên tia phân giác Oz của góc xOy , sao cho OI > OC . a/ Chứng minh IC = ID b/ IO là phân giác của góc CID . c/ Gọi J là giao điểm của OI và CD , chứng minh OI là đường trung trực của đoạn CD Bài 3: Cho  ABC có AB = AC. Tia phân giác góc A cắt BC ở D. a) Chứng minh  ABD =  ACD; b) Chứng minh BDA  CDA c) Chứng minh AD  BC . Bài 4: Cho tam giác OAB có OA = OB có tia phân giác góc AOB cắt cạnh AB tại D. a) Chứng minh AOD  BOD ; b) Chứng minh: OD  AB Bài 5: Cho tam giác ABC biết AB< AC. Trên tia BA lấy điểm D sao cho BC=BD. Nối C vói D. Phân giác góc B cắt cạnh AC, DC tại E, I. a/ Chứng minh: Tam giác BED bằng tam giác BEC và IC = ID. 6 ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I TOÁN 7 b/ BID  BIC c/ BI vuông góc với CD d/ Từ A vẽ đường vuông góc AH với DC (H thuộc DC). Chứng minh AH // BI Bài 6: Cho ABC vuông tại A, có BI là phân giác góc ABC, trên cạnh BC lấy điểm M sao cho BM = BA a/ Chứng minh :  BAI =  BMI b/ Chứng minh : IM  BC c/ Chứng minh : IA = IM d/ Gọi N là giao điểm của BA và MI Chứng minh: IN = IC.   Bài 7: Cho ABC  DEF . Biết A  420 , F  680 . a) Tính các góc còn lại của mỗi tam giác? b) Tính số đo góc ngoài tại đỉnh B? Bài 8: Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA. Chứng minh: a) ABM  ECM b) AB //CE. c) AC = BE d) AC //BE Bài 11: Cho góc xOy, lấy điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy (A và B đều khác O) sao cho OA = OB. Gọi I là điểm nằm trong góc xOy sao cho IA = IB. Chứng minh : b) OI là tia phân giác của góc xOy c) OI vuông góc với AB. a) AIO  BIO Bài 12: Cho tam giác ABC, lấy D thuộc BC sao cho DM là trung trực của AB. Trên tia AD lấy điểm E sao cho AE = BC. Chứng minh: a.  ABC =  BAE b. EC // AB Bài 13: Cho tam giác ABC có AB = AC. Lấy điểm M trên AB , điểm N trên AC sao cho AM = AN a) CMR: BN = CM b) Gọi O là giao điểm của BN và CM. C/m: Tam giác BOM bằng tam giác CON c) C/m: AO vuông góc với BC. Bài 14: Cho tam giác ABC ( Â = 900), M là trung điểm của BC . Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho: MD = MA. CMR: a) Tam giác AMB = tam giác DMC b) Tam giác ABC = tam giác DCB c) MA = MB Bài 15: Cho tam giác ABC . Gọi D,E lần lượt là trung điểm của AB, AC . Lấy điểm K sao cho D là trung điểm của EK a) CMR: AK = BE ; AK//BE b) ED//BC Bài 16: Cho tam giác ABC , AK là trung tuyến. Trên nửa mặt phẳng không chứa B bờ là AC kẻ Ax vuông góc với AC. Trên tia Ax lấy điểm M sao cho : AM = AC. Trên nửa mặt phẳng không chứa điểm C bờ là AB kẻ Ay vuông góc với AB và lấy điểm N thuộc Ay sao cho: AN = AB. Lấy điểm P trên AK sao cho: AK = KP a) CMR: Tam giác PKB bằng tam giác AKC.Từ đó suy ra: AC//BP và AC = BP 7 ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I TOÁN 7 b) C/m: Tam giác ABP = tam giác NAM Bài 17: Cho góc xOy có tia phân giác là tia O z. trên tia Ox lấy điểm A , trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Từ A kẻ đường thẳng song song với Oy cắt Oz tại C, nối BC a) C/m: Góc ACO bằng góc AOC b) C/m: OA//BC c) Biết AB cắt OC tại I. C/m: I là trung điểm của AB và OC. Bài 18: Cho tam giác AOB trên tia đối của tia OA lấy điểm C sao cho : OA = OC. Trên tia đối của tia OB lấy điểm D sao cho OB = OD. Các tia phân giác của các góc OCD và OBA cắt nhau ở E. Tia phân giác của góc OAB cắt BE tại F. a) CMR: tam giác AOB bằng tam giác COD b) CMR: AB//CD; AD//BC; CE//A F c) CMR: Góc CEB bằng 1/2 của tổng hai góc CAB và CDB  Bài 20: Cho ABC có A  900 . Kẻ AH vuông góc với BC (H  BC ). Trên đường thẳng vuông góc với BC tại B lấy điểm D không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A sao cho BD = AH. Chứng minh rằng: a) AHB  DBH b) AB // DH   c) Tính ACB , biết BAH  350 Bài 22: Cho tam giác ABC vuông tại A (AC >AB ) .Gọi M là trung điểm AC .Trên tia BM lấy điểm D sao cho MB=MD a/ Chứng minh ΔBMA = ΔDMC b/ Chứng minh AB//CB Bài 23: Cho tam giác ABC, lấy D thuộc BC sao cho DM là trung trực của AB. Trên tia AD lấy điểm E sao cho AE = BC. Chứng minh: a. ABC = BAE b. EC // AB Bài 24: Cho tam giác ABC có AB = AC. Tia phân giác góc A cắt BC tại D. a) Chứng minh: ABD = ACD. b) Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A vẽ tia Cx  BC. Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa điểm C vẽ tia Ay // BC. Chứng minh: góc yAC = góc ABC c) Chứng minh: AD // Cx d) Gọi I là trung điểm của AC, K là giao điểm của 2 tia Ay và Cx. Chứng minh I là trung điểm của DK. Bài 25: Cho tam giác ABC vuông ở A, M là trung điểm cạnh BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho M là trung điểm AD. a)Chứng minh  AMB =  DMC b)Chứng minh DC  AC. 1 2 c)Chứng minh AM  BC . Bài 26: Cho ABC có AB = AC. Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AD = AE. a) Chứng minh: BE = CD b) Gọi O là giao điểm của BE và CD. Chứng minh rằng: BOD  COE 8 ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I TOÁN 7 Bài 27: Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của AC, trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB . a) Chứng minh : AD = BC b) Chứng minh CD vuông góc với AC. c) Đường thẳng qua B song song với AC cắt tia DC tại N. Chứng minh : ABM = CNM.  Bài 28: Cho ABC có A =900 và AB=AC.Gọi K là trung điểm của BC a) Chứng minh :  AKB =  AKC b) Chứng minh : AK  BC c ) Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại E. Chứng minh EC //AK Bài 29: Cho tam giác ABC ( Â = 900). D là một điểm trên BC, trên tia đối của tia DA lấy điểm E sao cho: DE = DA. CMR: a) Tam giác ABD bằng tam giác ECD b) Tính AD nếu AB = 6 cm, AC = 8 cm. c) tam giác ABD bằng tam giác CED Bài 1: Cho đọan thẳng AB, gọi O là trung điểm của AB. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB, vẽ các tia Ax và By vuông góc với AB. Gọi C là một điểm bất kỳ thuộc tia Ax ( C khác A), đường thẳng vuông góc vơi OC tại O cắt By ở D. Tia CO cắt đường thẳng BD ở K. a) Chứng minh AOC = BOK, từ đó suy ra AC = BK và OC = OK. b) Chứng minh CD = AC + BD. Bài 2: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn. Qua A vẽ 1 đường thẳng vuông góc với AB. Đường thẳng này cắt tia phân giác góc B của tam giác ABC tại M. Kẻ MH vuông góc với BC (H  BC) a) Chứng minh tam giác ABM bằng tam giác HBM b) Kẻ AK vuông góc với BC của tam giác ABC. Chứng minh AK // HM Bài 4. Cho  ABC có Â = 900, AB = AC, gọi K là trung điểm của BC a) Chứng minh  AKB =  AKC b) Chứng minh AK  BC c) Từ C vẽ đường vuông góc với BC tại C cắt đường thẳng AB tại E. Chứng minh EC // AK d) Chứng minh CB = CE Bài 8: Cho  ABC vuông tại A, AB = AC. Gọi K là trung điểm của BC. a/ Chứng minh  AKB =  AKC; b/ Chứng minh AK là tia phân giác của BAˆ C : c/ Từ C vẽ đường thẳng vuông góc với BC, đường thẳng này cắt đường thẳng AB tại E. Tính ACˆ E 9 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - TOÁN 7 NĂM HỌC 2012 – 2013 A/ PHẦN LÝ THUYẾT: I/.Đại số: Câu 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được xác định như thế nào? Câu 2: Viết các công thức: nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. Lũy thừa của: lũy thừa, một tích, một thương. Câu 3: Tỉ lệ thức là gì? Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức. Viết công thức tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Câu 4: Định nghĩa căn bậc hai của một số không âm? Cho ví dụ. Câu 5: Khi nào thì hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau? Tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận? Câu 6: Khi nào thì hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau? Tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch? Câu 7: Đồ thị của hàm số y = ax (a ¹ 0) có dạng như thế nào? II/.Hình học: Câu 1: Phát biểu định nghĩa, tính chất của hai góc đối đỉnh. Câu 2: Nêu định nghĩa về: hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của một đoạn thẳng. Câu 3: Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song. Nêu tính chất của hai đường thẳng song song. Phát biểu tiên đề Ơclit Câu 4: Nêu ba tính chất về “Từ vuông góc đến song song”. Viết giả thiết, kết luận của mỗi tính chất Câu 5: Phát biểu định lí về tổng ba góc của một tam giác, tính chất góc ngoài của tam giác. Viết giả thiết , kết luận. Câu 6: Phát biểu định lí các trường hợp bằng nhau của hai tam giác. Viết giả thiết, kết luận. B/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Với x  Q , khẳng định nào dưới đây là sai : A. x  x ( x > 0). B. x   x ( x < 0). C. x  0 nếu x = 0; D. x  x nếu x < 0 6 2 Câu 2: Với x là số hữu tỉ khác 0, tích x .x bằng : A. x 12 B. x9 : x C. x6 + x2 D. x10 – x2 4 Câu 3: Với x ≠ 0,  x 2  bằng : A. x6 A. 9; B. x8 : x0 B. 6; C. x2 . x4 C. 7; a c   a, b, c, d  0  ta suy ra: b d a d c a a b A.  B.  C.  c b b d c d Câu 5: Phân số không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là: 3 7 3 A. B. C. 12 35 21 Câu 6. Giá trị của M = 34-9 là: A. 6 -3 B. 25 C. -5 5 2 Câu 7: Cho biết = , khi đó x có giá trị là : x 3 10 2 A. B.7,5 C. 3 3 D. x8 : x D. 18 Câu 4: Từ tỉ lệ thức D. d b  a c D. 7 25 D. 5 D. 6 5 Câu 8: Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận, biết rằng khi x = – 6 thì y = 2. Công thức liên hệ giữa y và x là : -1 1 A. y = 2x B. y = – 6x C. y = x D. y = 3 3

This site is protected by reCAPTCHA and the Google Privacy Policy and Terms of Service apply.

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết Đánh giá đề toán lớp 7 học kì 1