Bài tập trắc nghiệm tiếng anh 10 chương trình mới

Giá sản phẩm trên Fahasa.com đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như Phụ phí đóng gói, phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh,...

Chính sách khuyến mãi trên Fahasa.com không áp dụng cho Hệ thống Nhà sách Fahasa trên toàn quốc

Được biên soạn theo sách Tiếng Anh 10 [Chương trình Giáo dục phổ thông môn tiếng Anh thí điểm cấp trung học phổ thông] của Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam hợp tác với Nhà Xuất Bản Giáo Dục Pearson, Bộ đề trắc nghiệm tiếng Anh 10 gồm 10 đơn vị bài tập [Unit] tương ứng với 10 đơn vị bài học của sách Tiếng Anh 10. Mỗi đơn vị bài tập có 2 bài kiểm tra [Test]; mỗi bài gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm về ngữ âm [Phonetics], từ vựng [Vocabulary], ngữ pháp [Grammar], đọc hiểu [Reading Comprehension] và viết [Writing].

Ngữ âm: phát âm và trọng âm

Từ vựng: từ, cụm từ, từ loại, từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa

Ngữ pháp: các chủ điểm ngữ pháp đã học trong chương trình phổ thông

Đọc hiểu: bài đọc điền từ và bài đọc hiểu

Viết: câu gần nghĩa và câu kết hợp

Sau Unit 3 và Unit 5 có 2 bài ôn tập [Review] cho học kì I; sau Unit 8 và Unit 10 có 2 bài ôn tập [Review] cho học kì II. Phần cuối sách là 10 bài thi thử [Mock Test] giúp học sinh ôn luyện kiến thức đã học.

Trụ sở chính: Tòa nhà Viettel, Số 285, đường Cách Mạng Tháng 8, phường 12, quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh

Tiki nhận đặt hàng trực tuyến và giao hàng tận nơi, chưa hỗ trợ mua và nhận hàng trực tiếp tại văn phòng hoặc trung tâm xử lý đơn hàng

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0309532909 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 06/01/2010 và sửa đổi lần thứ 23 ngày 14/02/2022

Từ vựng về các hoạt động sinh hoạt trong đời sống gia đình [breadwinner, household chores, extended family, financial burden,…]. Ngữ âm cách phát âm các phụ âm kép /br/, /tr/, /kr/. Ngữ pháp thì hiện tại đơn [present simple] và hiện tại tiếp diễn [present continuous] cấu trúc, cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết.

Unit 2. Your Body and You

Từ vựng về các vấn đề sức khỏe và giải pháp để có sức khỏe tốt [ailment, acupuncture, allergy, cancer, disease,…]. Ngữ âm cách phát âm các phụ âm kép /ɡr/, /ɡl/, /pl/, /pr/. Ngữ pháp phân biệt thì tương lai đơn [future simple] và tương lai gần [be going to] về cấu trúc, cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết. Câu bị động [passive voice] với các thì cơ bản. Cần ghi nhớ cách chuyển câu chủ động sang bị động.

Unit 3. Music

Từ vựng về âm nhạc [audience, celebrity, biography, composer, contest,…]. Ngữ âm cách phát âm /est/, /ənt/, /eɪt/. Ngữ pháp câu ghép [compound sentence] cần xác định được mệnh đề độc lập và mệnh đề phụ thuộc để xác định đúng loại câu. Động từ nguyên thể có “to” và không “to” [infinitive]. Cần ghi nhớ những động từ được theo sau bởi “toV” và động từ nguyên thể.

Unit 4. For a Better Community

Từ vựng về cộng đồng và các hoạt động để giúp cộng đồng [community, charity, volunteer, donate, benefit,…]. Ngữ âm cách phát âm /ŋ/, /nd/, /nt/. Ngữ pháp thì quá khứ đơn [simple past] và quá khứ tiếp diễn [past continuous] với “when” và “while”. Cần hiểu được ngữ cảnh của câu để xác định được hành động ngắn [quá khứ đơn] hay hành động dài [quá khứ tiếp diễn].

Unit 5. Inventions

Từ vựng về các phát minh và công nghệ hiện đại [invention, economical, fabric, patent, portable,…]. Ngữ âm trọng âm của danh từ ghép và cụm danh từ. Ngữ pháp thì hiện tại hoàn thành [present perfect]: cấu trúc, cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết. Những động từ được theo sau bởi V-ing [gerund] và to V [infinitive]. Cần lưu ý những động từ được theo sau bởi cả V-ing và to V mang nghĩa hoàn toàn khác nhau.

Unit 6. Gender Equality

Từ vựng về bình đẳng giới [gender, equal, discrimination, eliminate, right,…]. Ngữ âm trọng âm từ có 2 âm tiết. Cần ghi nhớ quy tắc đánh trọng âm của danh từ, động từ, tính từ có 2 âm tiết. Ngữ pháp thể bị động với động từ khuyết thiếu: S + modals + be Ved/P2.

Unit 7. Cultural Diversity

Từ vựng chỉ sự đa dạng văn hóa và đặc điểm của nền văn hóa các nước [culture, diversity, ancestor, conflict, fortune,…]. Ngữ âm trọng âm của những từ có cùng cách viết nhưng khác nhau về từ loại [danh từ - động từ]. Ngữ pháp mạo từ [articles]: cần nắm vững cách sử dụng của “a/an/ the” và các trường hợp không dùng mạo từ. So sánh hơn [comparative] và so sánh nhất [superlative]. Cần ghi nhớ dạng so sánh hơn và so sánh nhất của các tính từ và trạng từ đặc biệt.

Unit 8. New Ways to Learn

Từ vựng về các cách hiện đại để học và phương pháp học [application, digital, device, educate, instruction,…]. Ngữ âm trọng âm với động từ và tính từ có 3 âm tiết. Ngữ pháp mệnh đề quan hệ xác định [defining relative clauses] và không xác định [non-defining relative clauses]. Cần ghi nhớ cách sử dụng các đại từ quan hệ.

Unit 9. Preserving the Environment

Từ vựng về thực trạng môi trường và các biện pháp khắc phục [preservation, environment, contaminate, deforestation, ecosystem,…]. Ngữ âm trọng âm từ có 3 âm tiết [cần ghi nhớ các quy tắc nhấn trọng âm với danh từ, tính từ và động từ có 3 âm tiết]. Ngữ pháp câu tường thuật [reported speech]: các bước chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp, chú ý đổi ngôi, lùi thì và đổi các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn.

Unit 10. Ecotourism

Từ vựng về du lịch sinh thái [ecotourism, tour guide, exotic, impact, sustainable,…]. Ngữ âm trọng âm từ có nhiều hơn 3 âm tiết. Ngữ pháp câu điều kiện loại 1 [conditional type 1] và loại 2 [conditional type 2]. Cần ghi nhớ cấu trúc, cách sử dụng và trường hợp đặc biệt của câu điều kiện loại 1 và 2 với unless.

Chủ Đề